BẢNG GIÁ KHÁM CHỮA BỆNH
---------------***-----------------
I. PHẨU THUẬT TRONG MIỆNG
| Khám, kê đơn | 20.000đ |
| Nhổ răng sữa bằng tê thấm | 10.000đ/1răng |
| Nhổ răng và chân răng sữa có tiêm tê | 40.000đ/1răng |
| Nhổ răng vĩnh viễn | 100.000đ/1răng |
| Nhổ răng số 8 | 150.000đ/1răng |
| Nhổ răng số 8 mọc lệch | 500.000đ/1răng |
| Cắt lợi trùm | 60.000đ/1răng |
II. ĐIỀU TRỊ HÀN RĂNG
| Hàn răng S3 1 lần | 100.000đ/1răng |
| Hàn răng chữa tủy | 400.000đ/1răng |
| Hàn răng thẩm mỹ 1 lần | 150.000đ/1răng |
| Hàn răng chữa tủy thẩm mỹ | 500.000đ/1răng |
| Hàn răng chữa tủy trẻ em | 350.000đ/1răng |
| Lấy cao răng | 80.000đ – 150.000đ/1răng |
III. RĂNG GIẢ
| Răng nhựa tháo lắp 1răng | 200.000đ |
| Từ 2 – 4 răng | 160.000đ/1răng |
| Từ 5 – 9 răng | 150.000đ/1răngăng |
| Hàm toàn bộ | 3.000.000đ/bộ |
| Chụp thép bán sứ | 500.000đ/răng |
| Chụp thép | 300.000đ /1răng |
| Răng thép cẩn sứ | 800.000 đ/răng |
| Răng sứ ti tan | 1.600.000đ/răng |
| Răng sứ không kim loại | 3.000.000đ/ 1răng |